🐐 Tiếng Trung Chuyên Ngành Quản Lý Kho

Tuyển gấp 10 Chuyên viên kinh doanh cùng đánh siêu dự án phân khúc CAO CẤP với MỨC LƯƠNG CỨNG từ 8 triệu/tháng trở lên; hoa hồng từ 100-600 triệu/sp, hỗ trợ chi phí Marketing lên tới 75%, Giỏ hàng ĐA DẠNG, Thưởng nóng liền tay. Nghiệp vụ chuyên ngành (187,868) Thư Viện Bản Án . Luật sư toàn quốc . Luật sư tư vấn . Thỏa ước sử dụng. Hướng dẫn sử dụng. SiteMap. Chủ quản: Công ty THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Giấy phép số: 27/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP. HCM cấp ngày 09/05/2019. loại rủi ro pháp lý, nắm cơ Để nhận bảng giá dịch hợp đồng tiếng Hoa, đặc biệt trong lĩnh vực thi công xây dựng, hãy: gọi ngay 0934 436 040 (có hỗ trợ Zalo/Viber/Whatsapp/Wechat) hoặc gửi tài liệu cần dịch đến email: baogia@dichthuatsms.com. hoặc bấm vào nút bên dưới để gửi yêu cầu báo giá trực Phiên dịch tiếng Trung đa chuyên ngành chất lượng cao. Tomato áp dụng hệ thống quản lý chất lượng đạt chứng nhận ISO 9001:2015 được công nhận toàn cầu; Không những vậy lối hành văn của người Trung Quốc còn khó cắt nghĩa, dùng nhiều câu tu từ cũng như diễn đạt Đoàn Thanh niên Trường Cao đẳng Quốc tế Hà Nội tổ chức Chương trình thiện nguyện "Trung thu yêu thương 2022″ với kế hoạch cụ thể như sau: Thời gian: 18h00 ngày 09/9/2022. Địa điểm: Chùa Vạn Thọ, xã Minh Đức, huyện Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên. Với tinh thần tương thân Từ vựng chuyên ngành kế toán dành tặng bạn. Từ vựng chuyên ngành kế toán dành cho những ai đang làm và sẽ làm cho công ty Trung Quốc, gặp nhiều khó khăn về ngôn ngữ đặc biệt là không biết những từ vựng tiếng trung chuyên ngành kế toán. Hãy cùng Tiếng trung Hoàng Gia liệt Tự học tiếng trung theo chủ đề: Ngành Nhựa. Đối với với các bạn đang có ý định đi xuất khẩu lao động Đài Loan, các đơn hàng sản xuất nhựa tại Đài Loan luôn nhận được sự quan tâm của người lao động, do mức lương cao, ổn định công việc lại không quá vất vả Dịch thuật 24h chuyên dịch thuật các hồ sơ - văn bằng, thủ tục hành chính - pháp lý, tài liệu khoa học kỹ thuật, quản lý công xưởng nhà máy, quy trình kỹ thuật hay các hồ sơ dự thầu các dự án, phiên dịch tiếng Trung, chúng tôi không chỉ dựa vào bề dày kinh nghiệm Tìm việc nhanh theo ngành nghề / địa điểm Công ty Quản Lý Vận Hành Trạm Biến Áp 220kv-500kv Công Ty Truyền Tải Điện 4 (PTC4) Bà Rịa - Vũng Tàu Đồng Nai. CHUYÊN GIA KINH DOANH (Tiếng Anh hoặc Tiếng Trung Thành Thạo) PZI00SX. Nắm vững nghiệp vụ quản lý kho hàng sẽ giúp bạn giải quyết nhanh chóng các vấn đề như bố trí, định vị kho, sắp xếp, kiểm soát hàng hóa… Và dưới đây những địa chỉ đào tạo chất lượng mà Edu2Review tổng hợp được. Trường Đào tạo & Tư vấn MTC Tên chương trình đào tạo Quản trị tồn kho – Hoạch định nhu cầu vật tư Đối tượng học viên Nhân viên đang làm công tác quản lý kho, bãi cho doanh nghiệp Thủ kho, nhân viên nghiệp vụ quản lý điều hành kho bãi Những người quan tâm đến lĩnh vực quản lý điều hành kho hàng Chương trình đào tạo Phần 1 Vai trò của công tác quản trị tồn kho, vật tư trong sản xuất kinh doanh Phần 2 Quản trị tồn kho Phần 3 Hoạch định nhu cầu vật tư Mục tiêu đào tạo Xác định đúng tầm quan trọng của công tác quản trị tồn kho và vật tư trong sản xuất Có khả năng ứng dụng các phương pháp, công cụ quản lý để quản lý tốt vật tư, tồn kho nhằm nâng cao hiệu quả sản xuất Học phí VNĐ/khóa/4 buổi. Học viên đăng ký và đóng học phí trước ngày khai giảng ít nhất 1 tuần sẽ được ưu đãi còn VNĐ/khóa. Thông tin liên hệ Địa chỉ 643 Điện Biên Phủ, Phường 1, Quận 3 Hotline 0928 289 387 - 0932 001 777 Xem thêm đánh giá của học viênvề Trường Đạo tạo & Tư vấn MTC Giới thiệu về Trường Đào tạo và Tư vấn MTC Nguồn YouTube – Trường Đào tạo và Tư vấn MTC Tổ chức Giáo dục và Đào tạo PTI Tên chương trình đào tạo Nghiệp vụ Quản lý kho Đối tượng tham gia Cán bộ nhân viên đang làm công tác quản lý kho tại doanh nghiệp Thủ kho muốn học để tổ chức, quản lý nghiệp vụ kho bãi một cách khoa học Những đối tượng quan tâm đến lĩnh vực kho hàng Chương trình học nghiệp vụ quản lý kho tại PTI tập trung vào 3 nhóm nội dung Tổng quan về kho hàng Công việc bố trí, định vị, sắp xếp kho hàng Các nghiệp vụ quản lý kho Sau khi hoàn thành khóa học nghiệp vụ quản lý kho, học viên có thể Xác định tầm quan trọng của quản lý kho Hiểu biết và thể hiện được vai trò, trách nhiệm, nhiệm vụ, quyền hạn của người thủ kho Nắm vững nguyên tắc hàng hóa được bố trí trong kho Vận dụng được tính chất đặc thù của hàng hóa để có phương pháp lưu trữ và sắp xếp phù hợp Ứng dụng các nghiệp vụ nhập, xuất, kiểm tra trong qúa trình quản lý kho Thực hành và chuẩn hóa các loại hệ thống sổ sách Học phí trọn khóa là VNĐ/khóa/ 4 buổi. Ưu đãi còn VNĐ/khóa nếu học viên. Đăng ký trước khai giảng 15 ngày Đăng ký từ 3 học viên Là khách hàng thân thiết của trung tâm Thông tin liên hệ Địa chỉ Lầu 1, Tòa nhà Rivera Park – Số 7/28 đường Thành Thái, Phường 14, Quận 10 Hotline 0901 754 626 Xem thêm đánh giá của học viênvề Tổ chức Giáo dục và Đào tạo PTI Cảm nhận của học viên về PTI Nguồn YouTube – Trung tâm PTI Trung tâm Nghiên cứu Đào tạo Công nghệ Quản lý Quốc tế iRTC Tên chương trình đào tạo Quản lý kho chuyên nghiệp Đối tượng học viên Cấp quản lý, thủ kho, phụ kho, giám sát kho, đội bảo trì, phòng kỹ thuật và những người dự định bố trí làm việc trong kho bãi Nhân viên các công ty mà vấn đề hàng thay thế được đặc biệt quan tâm bởi số lượng thay thế lớn Nhà quản lý thu mua nguyên vật liệu, kho hàng, các cán bộ bảo trì, nhân viên bán hàng, lập kế hoạch Chương trình học nghiệp vụ quản lý kho của iRTC sẽ cung cấp cho học viên các kiến thức, khái niệm và kỹ thuật cần thiết trong việc Hướng dẫn công việc cho thủ kho, nhân viên kho, cách bố trí vị trí phụ tùng thay thế hợp lý nhất Nắm vững các loại kho bãi và công dụng trong lưu trữ và cung ứng hàng hóa Biết cách tổ chức mặt bằng kho bãi và sắp xếp hệ thống kệ giá chứa hàng Biết cách sử dụng mã số định vị, mã số, mã vạch hàng hóa trong quản trị kho bãi Học phí VNĐ/khóa/4 buổi. Trường hợp học viên đóng học phí trước 5 ngày, học phí giảm còn VNĐ. Trường hợp học viên đã từng tham gia các khóa học tại trung tâm hoặc đăng ký theo nhóm từ 3 người, học phí còn VNĐ/khóa. Thông tin liên hệ Địa chỉ 58 Nguyễn Xí, Phường 26, Quận Bình Thạnh Hotline 028 3885 6866 - 0902 419 079 - 0908 419 079 Xem thêm đánh giá của học viênvề Trung tâm iRTC Hình ảnh một lớp học tại trung tâm Nguồn Facebook – Trung tâm iRTC Trung tâm Phát triển Khoa học Kinh tế CED Tên chương trình đào tạo Tổ chức quản lý kho hàng chuyên nghiệp Đối tượng học viên Những người đang làm việc trong lĩnh vực logistics, bộ phận mua hàng, quản lý kho hàng, quản lý hệ thống kênh phân phối, quản lý sản xuất Các cá nhân có nhu cầu bổ sung thêm kiến thức và kỹ năng công việc liên quan đến quản trị kho hàng tại các doanh nghiệp Nội dung khóa học nghiệp vụ quản lý kho tại CED Tổ chức nghiệp vụ bố trí, định vị kho bãi, sắp xếp hàng hóa Tổ chức nghiệp vụ bảo quản hàng hóa trong kho Tổ chức nghiệp vụ nhập, xuất hàng hóa trong kho Tổ chức hệ thống sổ sách và tổ chức công việc hành chính, nhân sự của kho Tổ chức lao động an toàn, vệ sinh môi trường trong hoạt động kho Mã số – Mã vạch Học phí VNĐ/khóa/7 buổi. Thông tin liên hệ Địa chỉ 49 Hoàng Văn Thụ, Phường 15, Quận Phú Nhuận Hotline 028 3842 0298 - 0911 321 010 - 0988 354 460 Xem thêm đánh giá của học viênvề Trung tâm CED Học để thành công hơn cùng CED! Nguồn YouTube – Trung tâm Đào tạo CED Thông qua bài viết này, Edu2Review hy vọng có thể cung cấp cho bạn đọc những thông tin hữu ích và tìm được khóa học nghiệp vụ quản lý kho phù hợp. * Thông tin bài viết được cập nhật vào tháng 8/2020. Vui lòng liên hệ trung tâm để biết thông tin mới nhất! Phi Minh Tổng hợp Quản lý thu mua xuất nhập khẩu Công Ty Tnhh Tân Hòa Lợi Ho Chi Minh City, Ho Chi Minh City, Vietnam 2 months ago Giám đốc Mua hàng Quốc tế CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN SUNHOUSE Hanoi Capital Region 2 days ago Nhân Viên Kinh Doanh Công Ty Bất Động Sản Việt Nhân Bac Ninh, Vietnam 2 months ago Nhân viên kinh doanh Công Ty Bảo Minh Đà Nẵng Đà Nang, Da Nang City, Vietnam 2 months ago Senior Designer ThingToDo Ho Chi Minh City Metropolitan Area 4 days ago SALE MANAGER Diamond Nha Trang Hotel Khanh Hoa, Vietnam 2 months ago Nhân viên Lễ Tân Công Ty Tnhh May Minh Anh Yên Hưng, Son La, Vietnam 2 months ago TUYỂN DỤNG VỊ TRÍ THỦ KHO GIP Hanoi Capital Region 1 week ago Nhân viên bán hàng kỹ thuật Công Ty Tnhh Kỹ Thuật Hust Việt Nam Hanoi, Hanoi, Vietnam 2 months ago You've viewed all jobs for this search Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu, ngành logistics, vận tải là chủ đề được nhiều người quan tâm khi làm việc trong lĩnh vực thương mại. Trong bài viết này, trung tâm dạy học tiếng Trung Quốc Ngoại Ngữ You Can sẽ cung cấp cho bạn những thuật ngữ bằng tiếng Hán về logistics, hải quan, giao tiếp quản lý kho vận. Cùng theo dõi và học thuộc để bổ trợ cho bài thi HSK và công việc nhé. Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu, hải quanTừ vựng thương mại về logistics trong tiếng Trung QuốcTừ vựng chuyên ngành logistics bằng tiếng Trung giao tiếp thông dụng khácTừ vựng chuyên ngành xuất nhập khẩu tiếng Trung về vận tải, vận chuyểnThuật ngữ, Từ vựng tiếng Trung về kho hàngMẫu câu tiếng Trung về xuất nhập khẩuHội thoại tiếng Trung xuất nhập khẩu Trong những năm gần đây, ngành xuất nhập khẩu, chuyên ngành cơ khí phát triển nhanh chóng, nhiều người làm việc trong lĩnh vực hải quan, hàng hải phải giao tiếp và trao đổi thông tin với người nước ngoài, đặc biệt là người Trung Quốc. Hãy rèn luyện vốn từ vựng tiếng Trung phồn thể chủ đề Hải quan của mình để làm việc tại cửa khẩu, cảng biển trong xuất nhập khẩu được thuận lợi hơn nhé! Cục xuất nhập khẩu tiếng Trung là gì? 进出口部 /jìnchūkǒu bù/ Ban xuất nhập khẩu Nhân viên xuất nhập khẩu tiếng Trung là gì? 外貿人員 /Wàimào rényuán/ 税收政策 /shuìshōu zhèngcè/ chính sách thuế 兹证明 /zīzhèngmíng/ chứng nhận, chứng thực 税务机关 /shuìwù jīguān/ cơ quan thuế vụ 税务局 /shuìwùjú/ cục thuế 关税与消费税局 /guānshuì yǔ xiāofèi shuìjú/ cục thuế quan và thuế hàng tiêu dùng 海关登记 /hǎiguān dēngjì / đăng kí hải quan 登记签证 /dēngjì qiānzhèng/ đăng ký thị thực 税目 /shuìmù/ danh mục thuế 海关证明书 /hǎiguān zhèngmíngshū/ giấy chứng nhận hải quan 海关放行 /hǎiguān fàngxíng/ giấy chứng thông quan 海关结关 /hǎiguān jiéguān/ giấy phép hải quan 海关通行证 /hǎiguān tōngxíngzhèng/ giấy thông hành hải quan 海关报关 /hǎiguān bàoguān/ khai báo hải quan 保税仓库 /bǎoshuì cāngkù/ kho lưu hải quan 海关检查 / 海关验关 /hǎiguān jiǎnchá / hǎiguān yànguān/ kiểm tra hải quan 检验人 /jiǎnyànrén/ người kiểm tra 海关人员 /hǎiguān rényuán/ nhân viên hải quan 检查人员 /jiǎnchá rényuán/ nhân viên kiểm tra 税务员 /shuìwùyuán/ nhân viên thuế vụ 估税员 /gūshuìyuán/ nhân viên tính thuế 出入境管理 /chūrùjìng guǎnlǐ/ quản lý xuất nhập cảnh 海关税则 /hǎiguān shuìzé/ quy định thuế hải quan 入境签证 /rùjìng qiānzhèng/ thị thực nhập cảnh 证书有效期 /zhèngshū yǒuxiàoqī/ thời gian có hiệu lực của giấy xác nhận 入境手续 /rùjìng shǒuxù/ thủ tục nhập cảnh 关税 / 海关 /guānshuì / hǎiguān/ thuế nhập khẩu, hải quan 外币申报表 /wàibì shēnbàobiǎo/ tờ khai báo ngoại tệ 通关申报表格 /tōngguān shēnbào biǎogé/ tờ khai hải quan 海关申报表 /hǎiguān shēnbàobiǎo/ tờ khai hải quan 行李申报表 /xínglǐ shēnbàobiǎo/ tờ khai hành lý 海关总署 /hǎiguān zǒngshǔ/ tổng cục hải quan 边防检查站 /biānfáng jiǎncházhàn/ trạm kiểm tra biên phòng 过境签证 /guòjìng qiānzhèng visa/ quá cảnh 再入境签证 /zàirùjìng qiānzhèng/ visa tái nhập cảnh 出境签证 /chūjìng qiānzhèng/ visa xuất cảnh Từ vựng thương mại về logistics trong tiếng Trung Quốc Ngành Logistics tiếng Trung là gì? 物流 /Wùliú/ 商业欺诈, 走私 /shāngyè qīzhà, zǒusī/ buôn lậu và gian lận thương mại 高风险货物 /gāo fēngxiǎn huòwù/ các lô hàng có độ rủi ro cao 支付费用 /zhīfù fèiyòng/ chịu phí tổn, chịu chi phí 承担风险 /chéngdān fēngxiǎn/ chịu rủi ro 蒙受损失 /méngshòu sǔnshī/ chịu tổn thất 承担责任 /chéngdān zérèn/ chịu trách nhiệm 实载货吨位 /shí zài huò dùnwèi/ cước chuyên chở hàng hóa 运货代理商 /yùn huò dàilǐ shāng/ đại lý tàu biển 估价单 / 估价发票 /gūjià dān / gūjià fāpiào/ hóa đơn tạm thời 信用贷款 / 信用借款 /xìnyòng dàikuǎn / xìnyòng jièkuǎn/ khoản cho vay không có đảm bảo 长期贷款 /chángqí dàikuǎn/ khoản vay dài hạn /活期借款 /huóqí jièkuǎn/ khoản vay không kỳ hạn 短期借款 /duǎnqí jièkuǎn/ khoản vay ngắn hạn 停泊处 /tíngbó/ chù khu vực sát bến cảng 转口贸易 /zhuǎnkǒu màoyì/ mậu dịch chuyển khẩu 套汇 /tàohuì/ mua bán ngoại tệ 进口税 /jìnkǒu shuì / thuế nhập khẩu 出口税 /chūkǒu shuì / thuế xuất khẩu 边境贸易 /biānjìng màoyì/ thương mại biên giới 多边贸易 /duōbiān màoyì/ thương mại đa phương 海运贸易 /hǎiyùn màoyì/ thương mại đường biển 双边贸易 /shuāngbiān màoyì/ thương mại song phương 自由贸易 /zìyóu màoyì/ thương mại tự do 现金 /xiànjīn tiền mặt 世界贸易组织 /shìjiè màoyì zǔzhī/ tổ chức thương mại thế giới 进口总值 /jìnkǒu zǒng zhí/ tổng giá trị nhập khẩu 国内生产总值 /guónèi shēngchǎn zǒng zhí/ tổng giá trị sản phẩm quốc nội Xem thêm Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành điện tử Từ vựng chuyên ngành logistics bằng tiếng Trung giao tiếp thông dụng khác 提货单 /Tí huò dān/ Vận đơn B/L 合同的违反 Hétóng de wéifǎn/ Vi phạm hợp đồng 股本 /gǔběn/ Vốn cổ phần 大盘 /dàpán/ Vốn lớn, vốn hoá lớn 营运资金 /yíngyùn zījīn/ Vốn lưu động 请 多 关照 /qǐng duō guānzhào/ Xin chiếu cố 走势 /zǒushì/ Xu hướng 间接出口 /Jiànjiē chūkǒu/ Xuất khẩu gián tiếp 直接出口 /Zhíjiē chūkǒu/ Xuất khẩu trực tiếp 出超 /Chū chāo/ Xuất siêu 背书,批单 /Bèishū, pī dān/ Ký hậu hối phiếu 黄金升水 /huángjīn shēngshuǐ/ Bù giá vàng 未发行的债券 /wèi fāxíng de zhàiquàn/ Cuống trái khoán Từ vựng chuyên ngành xuất nhập khẩu tiếng Trung về vận tải, vận chuyển Vốn từ vựng tiếng Trung chuyên ngành vận chuyển bằng tàu thủy hay máy bay, xe container trong xuất nhập khẩu là rất quan trọng, nhất là khi làm việc trong chuyên ngành này. Để có thể dễ dàng tư vấn cho khách hàng một cách hiệu quả thì việc học từ vựng là điều cần thiết. 舱单 /cāng dān/ bảng kê khai hàng hóa 埠头 /bùtóu/ bến cảng 货柜车 / huò guì chē/ Xe container 货柜港口 /huòguì gǎngkǒu/ cảng công-ten-nơ 船边交货 /chuán biān jiāo huò/ chi phí vận chuyển đến cảng Không gồm chi phí chất hàng lên tàu 实载货吨位 /shí zài huò dùnwèi/ cước chuyên chở hàng hóa 运货代理商 /yùn huò dàilǐ shāng/ đại lý tàu biển 交货地点 /jiāo huò dìdiǎn/ địa điểm giao hàng 成本加运费 /chéngběn jiā yùnfèi/ giá hàng hóa và cước phí Không gồm bảo hiểm 到岸价 /dào àn jià/ giá hàng hóa, bảo hiểm và cước 货交承运人 /huò jiāo chéngyùn rén/ giao cho người vận tải 船边交货 /chuán biān jiāo huò/ giao dọc mạn tàu 定期交货 /dìngqí jiāo huò/ giao hàng định kỳ 仓库交货 /cāngkù jiāo huò/ giao hàng tại kho 工厂交货 /gōngchǎng jiāo huò/ giao hàng tại xưởng 船上交货 /chuánshàng jiāo huò/ giao hàng trên tàu 近期交货 /jìnqí jiāo huò/ giao hàng vào thời gian gần ;giao hạn gần 远期交货 /yuǎn qí jiāo huò/ giao hàng về sau ;giao sau 边境交货 /biānjìng jiāo huò/ giao tại biên giới 货物(船或飞机装载的) /huòwù chuán huò fēijī zhuāngzǎi de/ Vận chuyển hàng hóa bằng tàu thủy hoặc máy bay 货物保管费 /huòwù bǎoguǎn fèi/ phí bảo quản hàng hóa 货物运费 /huòwù yùnfèi/ phí vận chuyển hàng hóa 交货方式 /jiāo huò fāngshì/ phương thức giao hàng 交货时间 /jiāo huò shíjiān/ thời gian giao hàng 集装箱货运 /jízhuāngxiāng huòyùn/ vận chuyển hàng hóa bằng container 卡车 /kǎ chē/ Xe ô tô tải Xem thêm Từ vựng tiếng Trung về phụ tùng xe máy Thuật ngữ, Từ vựng tiếng Trung về kho hàng Nếu bạn đang làm việc trong một công ty Trung Quốc với chuyên ngành quản lý kho xuất nhập khẩu thì bảng từ vựng này là dành cho bạn, nó tổng hợp những từ vựng tiếng Trung mới về quản lý kho vận bằng tiếng Trung. 用集装箱装运 /yòngjízhuāngxiāng/ cho hàng vào công-ten-nơ 保险单 / 保单 /bǎoxiǎn / dān bǎodān/ chứng nhận bảo hiểm 货物 品质证明书 /huòwù pǐnzhí zhèngmíng shū/ chứng nhận chất lượng 仓库 /cāng kù/ Kho 出库 /chū kù/ Xuất kho 入库单 / rù kù dān/ Phiếu nhập kho 领料单 / lǐng liào dān/ Phiếu lĩnh vật liệu 出厂单 / chū chǎng dān/ Phiếu xuất xưởng 物料收支月报表 / wù liào shōu zhī yuè bào biǎo/ Bảng báo cáo tháng thu chi vật liệu 成品入库数量明细表 / chéng pǐn rù kù shù liàng míng xì biǎo/ Bản chi tiết số lượng nhập kho thành phẩm 物料管制周表 / wù liào guǎn zhì zhōu biǎo/ Bảng quản lý vật liệu hàng tuần 下料数量明细表 / xià liào shù liàng míng xì biǎo/ Bảng đầy đủ số lượng nguyên liệu được dùng 生产进度表 / shēng chǎn jìn dù biǎo/ Bảng tiến độ sx 生管日报表 /shēng guǎn rì bàobiǎo/ Bảng quản lý sx hàng ngày 库存量 / tí gōng kù cún liàng/ Lượng tồn kho 产地证书 / 原产地证明书 /chǎndì zhèngshū/yuán chǎndì zhèngmíng shū/ chứng nhận xuất xứ 装箱单 / 包装清单 / 花色码单 /zhuāng xiāng dān / bāozhuāng qīngdān /huāsè mǎ dān/ danh sách đóng gói 货运, 货物 /huòyùn, huòwù/ hàng hóa được vận chuyển 申报 /shēnbào/ Để đóng thuế khai báo hàng 离岸价 /lí àn jià/ người bán chịu trách nhiệm đến khi hàng đã được chất lên tàu 料品出厂单 /liào pǐn chū chǎng dā/ Hóa đơn xuất hàng 接单 / jiē dān/ Nhận đơn 数量清点 /shù liàng qīng diǎn/ Kiểm tra số lượng 入库作帐 / rù kù zuò zhàng/ Vào sổ nhập kho 按时出货 / àn shí chū huò/ Xuất hàng đúng thời gian 装箱单 /zhuāng xiāng dān/ Phiếu đóng hàng 包装 /bāo zhuāng/ Đóng gói 货物清单 /huò wù qīng dān/ Tờ khai hàng hóa 信用 状 / xìn yòng zhuàng/ Thư tín dụng 保险单 / bǎo xiǎn dān/ Chứng nhận bảo hiểm 舱单 / cāng dān/ Bảng kê khai hàng hóa 出口保险 /chūkǒu bǎoxiǎn/ Bảo hiểm xuất khẩu 品质证明书 / pǐn zhí zhèng míng shū/ Chứng nhận chất lượng 包装清单 / bāo zhuāng qīng dān/ Danh sách đóng bao bì sản phẩm 土产品 / tǔ chǎn pǐn/ Thổ sản 装载货物工人 /zhuāngzǎi huòwù gōngrén/ người bốc dỡ 码头工人搬运费 /mǎtóu gōngrén bānyùn fè/ phí bốc dỡ 发货通知 / 书托运单 /fā huò tōngzhī shū / tuōyùn dān/ phiếu vận chuyển 交货时间 /jiāo huò shíjiān/ thời gian giao hàng 索赔期 /suǒpéi qí/ thời hạn kỳ hạn 计件工资 /jìjiàn gōngzī/ tiền công theo từng đơn vị sản phẩm 已提货的提单 /yǐ tíhuò de tídān/ vận đơn đã nhận hàng 空运单 /kōngyùn dān/ vận đơn hàng không 联运提单 /liányùn tídān/ vận đơn liên hiệp 提货单 /tíhuò dān/ vận đơn nhận hàng 搬运 /bānyùn/ việc bốc dỡ, hàng Mẫu câu tiếng Trung về xuất nhập khẩu 相比于项目的总花费,原料的花费是无关紧要的。/Xiāng bǐ yú xiàngmù dì zǒng huāfèi, yuánliào de huāfèi shìwúguān jǐnyào de./ Chi phí nguyên vật liệu không liên quan so với tổng chi phí của dự án. 这两名商人正在谈生意。/Zhè liǎng míng shāngrén zhèngzài tán shēngyì./ Hai doanh nhân đang nói về công việc kinh doanh. 工厂经理正在做介绍。/Gōngchǎng jīnglǐ zhèngzài zuò jièshào./ Giám đốc nhà máy đang giới thiệu. 销售代表将会展示产品。/Xiāoshòu dàibiǎo jiāng huì zhǎnshì chǎnpǐn./ Một đại diện bán hàng sẽ hiển thị sản phẩm. 请审查并签合同。/Qǐng shěnchá bìng qiān hétóng./ Vui lòng xem lại và ký hợp đồng. Hội thoại tiếng Trung xuất nhập khẩu Sâu đây là một số câu hội thoại tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu phổ biến nhất, thường được sử dụng trong ngành xuất nhập khẩu, giao dịch thương mại 今年我国贸易有逆差。/Jīnnián wǒguó màoyì yǒu nìchā./ nước ta nhập siêu năm nay. 发展贸易能够促进商品流通。/Fāzhǎn màoyì nénggòu cùjìn shāngpǐn liútōng./ Sự phát triển của thương mại có thể thúc đẩy sự luân chuyển của hàng hóa. 新建的贸易大厦吸引了五湖四海的客商。/Xīnjiàn de màoyì dàshà xīyǐnle wǔhúsìhǎi de kèshāng./ Tòa nhà thương mại mới được xây dựng đã thu hút các thương gia từ khắp nơi trên thế giới. 去年,我国进出口贸易总值已达到平衡。/Qùnián, wǒguó jìn chūkǒu màoyì zǒng zhí yǐ dádào pínghéng./ Năm ngoái, tổng giá trị thương mại xuất nhập khẩu của nước ta đã đạt mức cân bằng. Ngoài ra, để học thêm tiếng Trung chuyên ngành bạn có thể tham khảo tài liệu Tiếng Trung xuất nhập khẩu PDF hay Sách tiếng Trung xuất nhập khẩu. Trên đây là tổng hợp những Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu mà trung tâm dạy học tiếng Trung Ngoại Ngữ You Can muốn chia sẻ đến bạn. Mong rằng, bạn hãy học thuộc và ứng dụng tốt những từ vựng tiếng Trung chuyên ngành để giao tiếp tốt trong ngành logistics nhé. Để đăng ký các khóa học tiếng Trung online, hãy liên hệ cho trung tâm tiếng Trung qua số điện dưới đây nhé.

tiếng trung chuyên ngành quản lý kho